Fairer Future Global Scholarship
Fairer Future Global Scholarship
Fairer Future Global Scholarship
Trường đại học University of Hull là trường đại học công lập của Vương Quốc Anh được thành lập từ năm 1928 nhưng chính thức trở thành trường Đại học vào năm 1954. Trường được xây dựng tại Hull, phía đông Yorshire với hai campus chính là Hull và Scarborough.
| Trường cấp học bổng | The University of Hull |
| Tên chương trình học bổng | Fairer Future Global Scholarship |
| Loại học bổng | Học bổng đầu vào |
| Cấp học | Cử nhân |
| Giá trị học bổng | 50% |
| Số lượng | 17 |
| Chuyên ngành |
Faculty of Arts, Cultures and Education; Faculty of Business, Law and Politics; Faculty of Health Sciences; Faculty of Science and Engineering |
| Hạn nộp | 31/5/2023 |
Học bổng khác của trường
| The University of Hull | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: £10,000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
|
George W Gray International Scholarship Giá trị: £9,000 |
Cử nhân |
|
|
Giá trị: £1,000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
|
George W Gray International Scholarship Giá trị: £9,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
|
Giá trị: £5,000 |
Đại học quốc tế năm 1 , Cử nhân |
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Anh
| University of Kent | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Kent Future Students Global Scholarships – Postgraduate Taught Giá trị: 2000 |
Thạc sĩ |
|
| De Montfort University | Cấp học | Điều kiện |
|
Postgraduate on specific course Giá trị: 500 GBP - 2000 GBP |
Chứng chỉ sau đại học |
|
| University of Lincoln | Cấp học | Điều kiện |
|
Global Postgraduate Scholarship Giá trị: £2,000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
| University College London | Cấp học | Điều kiện |
|
UCL Global Masters Scholarship Giá trị: 15000/năm đầu |
Chứng chỉ sau đại học |
|
| Bournemouth University | Cấp học | Điều kiện |
|
International Postgraduate Scholarship Giá trị: 2000 - 5000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
Học bổng khác trên thế giới
| La Trobe University, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
La Trobe International Scholarships Giá trị: 15% - 25% |
Cử nhân |
GPA WAM tối thiểu 7.0 - Tiếng Anh IELTS 6.0( no band under 6.0
|
| DePaul University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $15,000 to $31,000 |
Cử nhân |
GPA 2.0 - Tiếng Anh 6.0
|
| SAE Institute, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
International Merit Scholarship (TBC) Giá trị: 20% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA > 7.0
|
| University of Melbourne, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Melbourne International Excellence Scholarship (Graduate) Giá trị: 20% học phí |
Thạc sĩ |
|
| Canberra - University of Canberra (UC), Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
UNIVERSITY OF CANBERRA INTERNATIONAL COURSE MERIT SCHOLARSHIP Giá trị: 25% for duration of degree |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 80%
|
Tin tức du học mới nhất
Hull, England, UK