George W Gray International Scholarship
George W Gray International Scholarship
George W Gray International Scholarship
Trường đại học University of Hull là trường đại học công lập của Vương Quốc Anh được thành lập từ năm 1928 nhưng chính thức trở thành trường Đại học vào năm 1954. Trường được xây dựng tại Hull, phía đông Yorshire với hai campus chính là Hull và Scarborough.
| Trường cấp học bổng | The University of Hull |
| Tên chương trình học bổng | George W Gray International Scholarship |
| Loại học bổng | Học bổng đầu vào |
| Cấp học | Cử nhân |
| Giá trị học bổng | £9,000 |
| Hạn nộp | 23/8/2023 |
Điều kiện chi tiết
SV quốc tế học ngành Chemistry, Vào thẳng năm 1 (Level 4) năm 2 (Level 5) or year 3 (Level 6). IELTS 6.5 no band under 5.5; A-level grade B; đạt điều kiện đầu vào của khóa học
Học bổng khác của trường
| The University of Hull | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: £10,000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
|
Fairer Future Global Scholarship Giá trị: 50% |
Cử nhân |
|
|
Giá trị: £1,000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
|
George W Gray International Scholarship Giá trị: £9,000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
|
Giá trị: £5,000 |
Đại học quốc tế năm 1 , Cử nhân |
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Anh
| University of Northampton | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 30% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA 7.0 - Tiếng Anh 6.0
|
| Birmingham City University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 3000 |
Thạc sĩ |
GPA 7.0 - Tiếng Anh 6.5
|
| Birkbeck, University of London | Cấp học | Điều kiện |
|
Birkbeck International Excellence Scholarships Giá trị: 1000 - 2000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
| Aberystwyth University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 500 GBP |
Cử nhân |
|
| University of Leicester | Cấp học | Điều kiện |
|
Global Undergraduate Scholarships Giá trị: £2,000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
Học bổng khác trên thế giới
| Western Sydney University , Australia | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Vice-Chancellor Academic Excellence Undergraduate Scholarships Giá trị: 50% Học phí |
Cử nhân |
|
| Nipissing University, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: từ 1,000 CAD/năm - full học phí |
Cử nhân |
|
| University College Cork, Ireland | Cấp học | Điều kiện |
|
SEFS International Undergraduate Scholarship Giá trị: |
Đại học quốc tế năm 1 |
|
| (NAIT) Northern Alberta Institute of Technology, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Bachelor of Business Administration (BBA) International Opportunity Award Giá trị: 15000 |
Cử nhân |
|
| Mary Immaculate College, Ireland | Cấp học | Điều kiện |
|
MIC Undergraduate Entrance Scholarships Giá trị: 2,000 EUR |
Cao đẳng |
|
Tin tức du học mới nhất
Hull, England, UK