Merit-based Academic Scholarship
Merit-based Academic Scholarship
Merit-based Academic Scholarship
Trường Đại học Nottingham, tọa lạc tại trung tâm thành phố Nottingham xinh đẹp và thanh bình. Là một ngôi trường có bề dày lịch sử, trong suốt quá trình phát triển của mình, trường đã trở thành một trong những ngôi trường danh giá, chất lượng và có uy tín hàng đầu ở Vương Quốc Anh và trên toàn thế giới. Nơi đây từng là nơi giảng dạy của những nhân vật nổi tiếng như Giáo sư Albert Einstein, Mahatma Gandhi và cũng là nơi ghi danh, học tập của rất nhiều nhân vật xuất chúng trong các lĩnh vực từ Khoa học, nghệ thuật, truyền thông và thể thao …
| Trường cấp học bổng | University of Nottingham |
| Tên chương trình học bổng | Merit-based Academic Scholarship |
| Cấp học | Dự bị thạc sĩ , Dự bị đại học , Đại học quốc tế năm 1 |
| Giá trị học bổng | £1,000 - £2,000 |
| Số lượng | 15 |
| Hạn nộp | 2 tuần kể từ khi nhận được Unconditional offer |
| Điều kiện tóm tắt | |
| GPA | 7.5 trở lên |
Thông tin chi tiết
Ngoài ra, các ứng viên apply cho chương trình Russell Group University Partners’ Foundation Certificate or Pre-masters sẽ có cơ hội nhận được 2 suất học bổng £3,000 - £5,000.
Ứng viên phải đáp ứng yêu cầu:
- GPA 8.5 trở lên
- Interview và Personal Statement
Học bổng khác của trường
| University of Nottingham | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
ASEAN and Oceania Undergraduate Excellence Award Giá trị: £2,000 to £6,000 |
Cử nhân |
|
|
ASEAN and Oceania Postgraduate Excellence Award Giá trị: £4,000 to £8,000 |
Chứng chỉ sau đại học |
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Anh
| St Mary’s University, Twickenham | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: Full tuition fees/3 năm học |
Cử nhân |
|
| University of the West of England Bristol (UWE Bristol) | Cấp học | Điều kiện |
|
International Business Scholarship Giá trị: 50% học phí |
Cử nhân |
|
| CATS College | Cấp học | Điều kiện |
|
Oxbridge Scholarship - Học bổng 100% full tuition fee và living cost Giá trị: 100% |
Trung học |
|
| Aberystwyth University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: £500 |
Cử nhân |
|
| Brunel University London | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: £12,000 |
|
Học bổng khác trên thế giới
| Monash University, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Science International Merit Grant Giá trị: Up to $3.000 |
Cử nhân |
GPA ATAR 90.00 - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| Curtin University, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Curtin International Merit Scholarship Giá trị: 25% of first year tuition (200 credits) |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| Southern Cross University - SCU, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Outstanding Academic Performance Scholarship Giá trị: $5000 |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
|
| Southwestern University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $27,000 - $33,000 |
Cử nhân |
|
| Torrens University Australia, Australia | Cấp học | Điều kiện |
|
Business Merit 25% Scholarship Giá trị: 25% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA khá trở lên - Tiếng Anh IELTS 6.5 (Undergraduate) hoặc 7.0 Postgraduate)
|
Tin tức du học mới nhất
Nottingham, England, UK