Monash International Merit Scholarship
Monash International Merit Scholarship
Monash International Merit Scholarship
Monash University là trường đại học công lập được thành lập năm 1958 và là cơ sở giáo dục đại học lâu đời thứ nhì ở bang Victoria. Là một trường đại học trẻ, triển vọng, tiến bộ và lạc quan, đại học Monash University cung cấp chương trình giáo dục hàng đầu tại Úc. Trường quan tâm đến trải nghiệm học sinh, phát triển kỹ năng để sinh viên tốt nghiệp có thể đáp ứng được yêu cầu của thị trường tuyển dụng.
| Trường cấp học bổng | Monash University |
| Tên chương trình học bổng | Monash International Merit Scholarship |
| Cấp học | Cử nhân , Thạc sĩ |
| Giá trị học bổng |
$15,000/year
Tổng giá trị lên đến $75.000 |
| Số lượng | 20 |
| Hạn nộp | Xét tự động |
| Điều kiện tóm tắt | |
| GPA | Xét từ trên xuống, dựa trên thành tích học tập |
| Tiếng anh | Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học |
Điều kiện chi tiết
- Sinh viên quốc tế
- Duy trì điểm trung bình 70% trở lên mỗi học kỳ
Thông tin chi tiết
Học bổng xét tự động
Học bổng khác của trường
| Monash University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 37054 |
Cử nhân |
|
|
Giá trị: 36000 |
Cử nhân |
|
|
Pharmacy and Pharmaceutical Science International Merit Scholarship Giá trị: Up to $100.000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA Dành cho sinh viên có thành tích học tập cao nhất - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
|
Women in Information Technology Scholarship Giá trị: $6.000 |
Cử nhân |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
|
Women in Engineering Scholarship Giá trị: $6,000 |
Cử nhân |
GPA ATAR 90.00 - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Úc
| University of Canberra | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
GEMS INTERNATIONAL PARTNER SCHOLARSHIP Giá trị: 10% học phí |
Cử nhân |
GPA 7.0
|
| Curtin University | Cấp học | Điều kiện |
|
Curtin Global Merit Scholarship Giá trị: 20% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| Western Sydney University | Cấp học | Điều kiện |
|
Vice-Chancellor 's Academic Excellence Postgraduate Scholarships Giá trị: 50% học phí (tối đa 2 năm) |
Thạc sĩ |
GPA 5.95/7 - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu học bổng
|
| The University of New South Wales - UNSW | Cấp học | Điều kiện |
|
UNSW Business School International Scholarship Giá trị: $5,000 cho toàn bộ chương trình học |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
| University of Melbourne | Cấp học | Điều kiện |
|
Melbourne International Excellence Scholarship (Undergraduate) Giá trị: 20% học phí |
Cử nhân |
|
Học bổng khác trên thế giới
| Trinity College Dublin, Ireland | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Global Excellence Undergraduate Scholarships Giá trị: 2,000 – 5,000 EUR |
Đại học quốc tế năm 1 |
|
| University of Sheffield, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Undergaduate Merit Scholarship Giá trị: 50% |
Cử nhân |
|
| Humber Polytechnic, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: Trị giá từ 1.500–2.500 CAD |
Cử nhân |
|
| Ontario Tech University, Canada | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 30,000 CAD/năm |
Cử nhân |
|
| Robert Gordon University, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
RGU International Student Discount for UG Students Giá trị: GBP 3,000 |
Cử nhân |
|
Tin tức du học mới nhất
Melbourne, Victoria, Australia