Monash International Merit Scholarship
Monash International Merit Scholarship
Monash International Merit Scholarship
Monash University là trường đại học công lập được thành lập năm 1958 và là cơ sở giáo dục đại học lâu đời thứ nhì ở bang Victoria. Là một trường đại học trẻ, triển vọng, tiến bộ và lạc quan, đại học Monash University cung cấp chương trình giáo dục hàng đầu tại Úc. Trường quan tâm đến trải nghiệm học sinh, phát triển kỹ năng để sinh viên tốt nghiệp có thể đáp ứng được yêu cầu của thị trường tuyển dụng.
| Trường cấp học bổng | Monash University |
| Tên chương trình học bổng | Monash International Merit Scholarship |
| Cấp học | Cử nhân , Thạc sĩ |
| Giá trị học bổng |
$15,000/year
Tổng giá trị lên đến $75.000 |
| Số lượng | 20 |
| Hạn nộp | 15/10 - 15/05 every year |
| Điều kiện tóm tắt | |
| GPA | Tối thiểu 8.5 |
| Tiếng anh | Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học |
Điều kiện chi tiết
- Sinh viên quốc tế
- Application statement: 500 từ
- Duy trì điểm trung bình 70% trở lên mỗi học kỳ
Thông tin chi tiết
Học bổng xét tự động
Học bổng khác của trường
| Monash University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: 8000 |
Cử nhân |
Tiếng Anh 6.5 (không band nào dưới 6.0)
|
|
Giá trị: 5000 |
Cử nhân , Thạc sĩ |
|
|
Giá trị: 37054 |
Cử nhân |
|
|
Giá trị: 36000 |
Cử nhân |
|
|
Master of Professional Engineering International Scholarship Giá trị: $AUD10.000 |
Thạc sĩ |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
Học bổng bạn có thể quan tâm tại Úc
| University of Tasmania | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: Học bổng 20 tuần tiếng Anh |
Cử nhân |
|
| The University of New South Wales - UNSW | Cấp học | Điều kiện |
|
UNSW International Scholarships Application Giá trị: $5,000 |
Cử nhân , Chứng chỉ sau đại học |
|
| Monash University | Cấp học | Điều kiện |
|
Monash International Leadership Scholarship Giá trị: 100% |
Cử nhân , Thạc sĩ |
GPA Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học - Tiếng Anh Đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học
|
| Australian National University ANU | Cấp học | Điều kiện |
|
ANU College of Engineering & Computer Science International Postgraduate Excellence Scholarship Giá trị: 50% học phí |
Chứng chỉ sau đại học |
GPA 8.0 - Tiếng Anh 6.5 trở lên
|
| Canberra - University of Canberra (UC) | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: $2000 for Diploma and Foundation, $1000 for GCAF |
Cao đẳng , Dự bị đại học |
|
Học bổng khác trên thế giới
| Sheffield Hallam University, UK | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Transform Together Scholarships Giá trị: 50% học phí |
Cử nhân , Thạc sĩ |
Nộp đơn xin học bổng |
| Hanze University Groningen, University of Applied Sciences, Netherlands | Cấp học | Điều kiện |
|
Orange Tulip Scholarship (OTS) Giá trị: 2500 Eur (IMC), 3000 Eur (IBS, SSE) |
Thạc sĩ |
|
| Western Washington University, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
International Year( 2 Quarters) Giá trị: $1,500 -$5,000 |
Đại học quốc tế năm 1 |
|
| The Quarry Lane School - International Academy, USA | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 12.6000 USD đến 21.250USD |
Trung học |
Nộp hồ sơ và phỏng vấn trực tiếp với trường |
| University of York, UK | Cấp học | Điều kiện |
|
Global Impact Masters Scholarship Giá trị: £8000 |
|
Tin tức du học mới nhất
Melbourne, Victoria, Australia