Học bổng du học Anh bậc Thạc sỹ và sau Đại học
Học bổng du học Anh bậc Thạc sỹ và sau Đại học
| Bangor University | Cấp học | Điều kiện |
|---|---|---|
|
Giá trị: £1,000 - 5,000/năm |
Thạc sĩ |
Học bổng xét tự động |
| University of Huddersfield | Cấp học | Điều kiện |
|
Scholarships for new international students Giá trị: 7000 |
Thạc sĩ |
|
|
Vietnam Academic Excellence Scholarships Giá trị: Up to 4000 |
Thạc sĩ |
|
| University of Hertfordshire | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: từ £500 đến £4,000 |
Thạc sĩ |
Áp dụng cho kỳ nhập học tháng 9/2025 |
| Sheffield Hallam University | Cấp học | Điều kiện |
|
Vice Chancellor’s Award for South East Asia Giá trị: £3,000 |
Thạc sĩ |
|
|
Transform Together Scholarships Giá trị: 50% học phí |
Thạc sĩ |
Nộp đơn xin học bổng |
| Cardiff Metropolitan University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: £1,500 |
Thạc sĩ |
Có bằng cấp liên quan, có kinh nghiệm |
|
South East Asia Scholarship Award Giá trị: 50% học phí |
Thạc sĩ |
|
| Aberystwyth University | Cấp học | Điều kiện |
|
International Postgraduate Excellence Scholarships Giá trị: Lên đến £8,000 |
Thạc sĩ |
|
| Nottingham Trent University | Cấp học | Điều kiện |
|
NTU International Merit Scholarships Giá trị: £3,000 |
Thạc sĩ |
GPA 6.7 - Tiếng Anh 6.0
|
| University of Northampton | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: 30% học phí |
Thạc sĩ |
GPA 7.0 - Tiếng Anh 6.0
|
| Queen's University Belfast | Cấp học | Điều kiện |
|
Vice-Chancellor’s International Attainment Giá trị: 50% học phí |
Thạc sĩ |
|
| Bournemouth University | Cấp học | Điều kiện |
|
Executive’s Dean khoa Kinh doanh Giá trị: 50% học phí |
Thạc sĩ |
|
|
Giá trị: £3,500 |
Thạc sĩ |
GPA 7.0
|
| Anglia Ruskin University | Cấp học | Điều kiện |
|
Giá trị: £1,000 - £2,000 |
Thạc sĩ |
GPA 7.0 - Tiếng Anh 6.5 Dành cho sinh viên học tại campus Cambridge và Chelmsford |
|
Giá trị: £4,000 |
Thạc sĩ |
GPA 8.0 Dành cho sinh viên học tại campus Cambridge và Chelmsford |
|
Giá trị: £4,000 |
Thạc sĩ |
|